Bonjour,
Les phases sont
près de geomamcine (fenshui ), donc ils sont dificilement pour traduire. Je suis pas sure qu'ils sont exactements.
hỏa : Feu
• hoả dt - Feu dt
1.Lửa Pḥng hoả - Feu pare(r) feu.
2. Khí trong người thuộc về dương, - no
đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y: Chân hoả kém. - no
• tt Nói tàu chạy trên đường sắt, có đầu kéo nhiều toa: Ngày nay người ta thường gọi tàu hoả là xe lửa.
tt dit le train marche sur les ráil, il y a une tête pour tirer des wagon. Aujourd'hui, on dit le train est le train :-)
linh :
• 1 I d. id.; kết hợp hạn chế. Hồn người chết. - NO
• II t. Như thiêng. Ngôi đền này lắm. - NO
• 2 t. Có số lẻ dưới mười tiếp liền sau số hàng trăm. - Il y a nombre impair continue en bas de dix apes de numbre centein.
Hai trăm linh năm (205). Deux cents cinq.
Một ngh́n không trăm linh bảy (1.007). (mille et sept)
trụ : - pile
I. dt. Cột vững chắc để đỡ vật nặng; - Collone solide et stable pour supporter lourd object.
cột cái: - Colonne
Cầu có ba trụ. - Le pont a trois piles.
II. đgt. Bám chắc tại một vị trí: cho một trung đội trụ lại để đánh địch. - NO
Phu`phu`
Je suis tres fatigue'!